株式会社メディスンプラス vitatreal商品サイト

VITATREAL Gold A Thuốc bột

44 gói

CODE JAN : 4954391104778


Văn bản gửi kèm ( File định dạng GIF)  [ Nhật bản ngôn ngữ tài liệu ]

Phân loại rủi ro thuốc

Thuốc loại (2)
Có rủi ro hơi cao. Có chứa thành phần có khả năng gây ảnh hưởng đến sức khỏe < trường hợp hiếm >
Đặc điểm
VITATREAL
Bột Gold A: gồm 7 thành phần nguyên liệu, điều trị các triệu chứng thường gặp: đau đầu, sốt, ho, sổ mũi, cảm cúm nặng…
Dạng bột, dễ uống, dễ hòa tan, sử dụng được cho trẻ trên 1 tuổi, thuốc trị cảm cúm dùng cho gia đình.
Tác dụng, hiệu quả
Hỗ trợ điều trị các triệu chứng cảm (sổ mũi, nghẹt mũi, hắt hơi, đau họng, ho, đờm, sốt rét, sốt, đau đầu, đau xương khớp, đau cơ).
Thành phần, Số lượng
3 gói (Mỗi gói 1200mg) sản phẩm chứa:

Acetaminophen 900mg
(Làm hạ sốt và giảm các cơn đau như đau đầu, đau họng, sốt)

Dihydrocodeine phosphate 24mg
(Dùng trong việc điều trị giảm ho)

Chlorpheniramine maleate 7,5mg
(Khống chế các triệu chứng như hắt hơi, sổ mũi, nghẹt mũi)

dl-Methylephedrin hydrochloride 60mg
(Giúp giãn phế quản, hỗ trợ hô hấp, xoa dịu các triệu chứng ho)

Anhydrous caffeine 75mg
(Xoa dịu cơn đau đầu)

Guaifenesin 180mg
(Giúp long đờm, dễ tống chất nhầy khỏi đường hô hấp)

Riboflavin 12mg
(Vitamin B2, bổ sung vitamin thiếu hụt khi bị cảm)

Phụ gia: Lactose hydrate, tinh bột khoai tây, Cellulose, Hydroxyproply Cellulose, Anhydrous Dibasic Calcium Phosphate, Dipotassium Glycyrrhizate, hương liệu, Ethyl Vanillin, Vanillin và protein thủy phân.
Cách uống, hàm lượng uống
Sử dụng sản phẩm 1 ngày 3 lần trong vòng 30 phút sau khi ăn .
Người lớn từ 15 tuổi trở lên : 1 ngày 3 lần, 1 lần 1 gói
Từ 11 ~ Dưới 15 tuổi : 1 ngày 3 lần, 1 lần 2/3 gói
Từ 7 ~ Dưới 11 tuổi : 1 ngày 3 lần, 1 lần 1/2 gói
Từ 3 ~ Dưới 7 tuổi : 1 ngày 3 lần, 1 lần 1/3 gói
Từ 1 ~ Dưới 3 tuổi : 1 ngày 3 lần, 1 lần 1/4 gói
Dưới 1 tuổi : Không sử dụng
< Chú ý về liều lượng và cách sử dụng >

(1) Tuân thủ đúng cách thức và liều lượng chỉ định.

(2) Trường hợp dùng cho trẻ nhỏ, phải có sự giám hộ của người lớn.

(3) Trẻ dưới 1 tuổi phải xin tư vấn của bác sĩ, chỉ uống trong những trường hợp tối cần thiết.

Biện pháp phòng ngừa về sử dụng

Chống chỉ định :

(Việc sử dụng sản phẩm sẽ làm bệnh chuyển biến xấu, gây tác dụng phụ và các tai nạn ngoài ý muốn.)

1 . Không dùng thuốc cho những đối tượng sau:
(1) Người có tiền sử dị ứng với các thành phần của thuốc.
(2) Người có tiền sử hen suyễn khi sử dụng các loại thuốc cảm, thuốc giảm đau hạ sốt khác.

2 . Trong quá trình sử dụng thuốc, không sử dụng bất kỳ loại thuốc nào liệt kê sau đây:
Các thuốc trị cảm cúm khác, thuốc giảm đau hạ sốt, thuốc an thần, thuốc trị ho, các loại thuốc uống có chứa Antihistamine (thuốc trị viêm mũi, thuốc trị say tàu xe, thuốc trị dị ứng)

3 . Việc dùng thuốc có thể gây buồn ngủ, vì vậy, tránh điều khiển phương tiện đi lại hoặc máy móc nếu có hiện tượng buồn ngủ sau khi dùng thuốc.

4 . Không dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú. Trường hợp sử dụng, tạm ngưng cho con bú.

5 . Không uống rượu sau khi dùng thuốc.

6 . Không sử dụng liên tục trong thời gian dài.

Trường hợp cần tư vấn khi sử dụng:

1. Hỏi ý kiến bác sĩ, dược sĩ hoặc nhà phân phối trước khi sử dụng cho những đối tượng sau:
(1) Người đang trong quá trình điều trị.
(2) Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
(3) Người cao tuổi
(4) Người có tiền sử dị ứng khi dùng thuốc.
(5) Những người có triệu chứng sốt cao và khó khăn trong việc tiểu tiện.
(6) Người bị chẩn đoán bệnh cường giáp, tiểu đường, bệnh tim, cao huyết áp, bệnh gan, bệnh thận, bệnh loát dạ dày và tá tràng, bệnh tăng nhãn áp.

2. Sau khi dùng thuốc, trường hợp xuất hiện các triệu chứng sau, rất có thể là tác dụng phụ của thuốc, phải ngưng sử dụng thuốc ngay lập tức, mang theo tờ hướng dẫn này đến xin tư vấn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhà phân phối. (Các vùng cơ thể liên quan : triệu chứng).
(Ngoài da: Phát ban, nổi mẩn, ngứa) (Hệ tiêu hóa: buồn nôn, ói, mất cảm giác ngon miệng) (Liên quan đến thần kinh : hoa mắt) (Cơ quan tiết niệu: Tiểu tiện khó khăn)(Các triệu chứng khác: Thân nhiệt thấp quá mức cho phép)
Trong những trường hợp hiếm gặp, có thể xuất hiện các triệu chứng sau đây, trong trường hợp này, hãy thăm khám ý kiến bác sĩ ngay lập tức.
< (Sốc phản vệ) >
Ngứa ngoài da, nổi mề đay, khan tiếng, hắt hơi, ngứa rát họng, khó thở, tức ngực, ý thức mụ mẫm ngay sau khi dùng thuốc
< Hội chứng vùng da mắt và niêm mạc (Hội chứng Steve Johnson), Hoại tử biểu mô nhiễm độc (Toxic Epidermal Necrolysis), Hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (Acute Generalized Exanthematous pustulosis) >
Sốt cao, xuất huyết mắt, ghèn mắt, lở môi, đau họng, phát ban xuất huyết ngoài da lan rộng, mụn trắng nhỏ lan rộng trên bề mặt da (mụn nhọt), nhức mỏi toàn thân, chán ăn kéo dài, các triệu chứng xấu đi nhanh chóng.
< Suy giảm chức năng gan >
Sốt cao, ngứa, phát ban, vàng da (da hoặc phần lòng trắng mắt chuyển vàng), nước tiểu vàng sậm, nhức mỏi toàn thân, chán ăn.
< Viêm phổi mô kẻ >
Khó thở, hơi thở đứt quãng khi vận động nặng như leo cầu thang, ngột ngạt, ho khan, sốt. Các triệu chứng xảy ra đột ngột và kéo dài.
< Suy thận
Sốt cao, phát ban, phù toàn thân, đau khớp (các khớp xương bị đau), tiêu chảy, tiểu ít...
< Suyễn >
Thở khò khè, thở phát ra tiếng như tiếng huýt sáo, thở khó.
< Thiếu Máu Không Tái Sinh> (Aplastic Anemia)
Vết bầm, chảy máu cam, chảy máu răng, sốt cao, da và niêm mạc chuyển vàng, người mệt mỏi uể oải, tức ngực, thở đứt quãng, cơ thể khó chịu, hoa mắt chóng mặt, tiểu ra máu.
< Bệnh giảm bạch cầu hạt > (Agranulocytosis)
Sốt cao đột ngột, ớn lạnh, đau họng.

3. Sau khi dùng thuốc, cơ thể có thể xuất hiện các triệu chứng táo bón, khô miệng, buồn ngủ, nếu triệu chứng kéo dài và chuyển biến xấu, hãy ngưng dùng thuốc, mang theo Tờ hướng dẫn này đến xin tư vấn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhà phân phối.

4. Trường hợp bệnh không có dấu hiệu cải thiện sau 5 - 6 lần dùng thuốc, hãy ngưng dùng thuốc, mang theo Tờ hướng dẫn này đến xin tư vấn của bác sĩ, nha sĩ, dược sĩ hoặc nhà phân phối.

Lưu trữ và xử lý các biện pháp phòng ngừa

(1) Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

(2) Để xa tầm tay trẻ em.

(3) Để tránh nhầm lẫn với những sản phẩm khác và bảo quản chất lượng sản phẩm, không đổi thuốc sang lọ chứa khác.

(4) Trường hợp chia nhỏ túi sản phẩm để sử dụng nhiều lần, bảo quản phần thuốc dư bằng cách đóng chặt miệng túi và sử dụng trong vòng hai (2) ngày.

(5) Xem hạn sử dụng in trên vỏ hộp.

Nhà sản xuất
KOMEDA YAKUHIN KOGYO K.K. ( Sản xuất tại Nhật )

PAGE TOP